Fortuner 2.8AT 4x4

Fortuner 2.8AT 4x4 màu Trắng ngọc trai 070

Trắng ngọc trai 070

Fortuner 2.8AT 4x4

Giá xe: 1.354.000.000 VND
Màu sắc: Trắng ngọc trai 070, Đen - 218, Bạc - 1D6, Xám đậm 1G3, Nâu 4W9
Số chỗ ngồi 7 chỗ
Kiểu dáng SUV
Nhiên liệu Dầu
Xuất xứ Xe trong nước

Các mẫu xe liên quan

Fortuner 2.7AT 4x4

Fortuner 2.7AT 4x4

Giá xe: 1,236,000,000VND

Fortuner 2.4 4x2 AT

Fortuner 2.4 4x2 AT

Giá xe: 1,096,000,000VND

Fortuner 2.4MT 4x2

Fortuner 2.4MT 4x2

Giá xe: 1,033,000,000VND

Fortuner 2.7AT 4x2

Fortuner 2.7AT 4x2

Giá xe: 1,150,000,000VND

Fortuner TRD 2.7V 4x2

Fortuner TRD 2.7V 4x2

Giá xe: 1,199,000,000VND

Thông tin khuyến mãi

KHUYẾN MÃI HẤP DẪN TỪ TOYOTA PHÚ MỸ HƯNG - 0903.10.66.69

KHUYẾN MÃI HẤP DẪN TỪ TOYOTA PHÚ MỸ HƯNG - 0903.10.66.69

Toyota Phú Mỹ Hưng hân hạnh giới thiệu chương trình Tư vấn tận nơi - Giao xe tận nhà - Giảm giá bất ngờ - Khuyến mãi đặc biệt trong tháng 12/2019 cho Quý khách hàng ký hợp đồng và thanh toán trong tháng 12 như sau:

Thư viện

Thư viện
Tính năng nổi bật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ & Khung xe

Kích thước Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
N/A
Dung tích khoang hành lý (L)
N/A
Góc thoát (Trước/sau) (mm)
29/25
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
4795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở (mm)
2745
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1545/1555
Khoảng sáng gầm xe (mm)
219
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
Trọng lượng không tải (kg)
2105
Trọng lượng toàn tải (kg)
2750
Dung tích bình nhiên liệu (L)
80
Động cơ Chế độ lái
Có/With
Hệ thống ngắt/mở động cơ tự động
Không có/without
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ số cản khí
-
Khả năng tăng tốc
-
Tốc độ tối đa
180
Hệ thống nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Tỉ số nén
15.6
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Số xy lanh
4
Loại động cơ
1GD-FTV (2.8L)
Dung tích xy lanh (cc)
2755
Loại nhiên liệu
Dầu/Diesel
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
130 (174)/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
450/2400
Hệ thống truyền động
Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch
Hộp số
Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar
Sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & Lốp xe Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Loại mâm
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
265/60R18
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau
Đĩa/Disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
8.7
Trong đô thị
11.4
Ngoài đô thị
7.2

Ngoại thất

Lưới tản nhiệt Trước
Dạng chrome/Chrome
Thanh cản (giảm va chạm) Trước
Có/With
Sau
Có/With
Bộ quây xe thể thao
Không có/Without
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
LED dạng bóng chiếu/ LED Projector
Đèn chiếu xa
LED dạng bóng chiếu/ LED Projector
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Hệ thống rửa đèn
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Có/With
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động
Hệ thống cân bằng góc chiếu
Tự động/Auto (ALS)
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Có/With
Cụm đèn sau
LED
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mù Trước
Có/With
Sau
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Có/With
Chức năng gập điện
Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ
Có/With
Màu
Cùng màu thân xe
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có
Bộ nhớ vị trí
Không có
Chức năng sấy gương
Không có
Chức năng chống bám nước
Không có
Chức năng chống chói tự động
Không có
Gạt mưa
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten
Có( Dạng vây cá mập)
Tay nắm cửa ngoài
Mạ crôm
Cánh hướng gió sau
Chắn bùn
Có ( Trước/sau)
Ống xả kép
Không có

Nội thất

Tay lái Loại tay lái
3 chấu
Chất liệu
Bọc da, ốp gỗ
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh màn hình đa thông tin
Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số
Bộ nhớ vị trí
Không có
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày và đêm
Ốp trang trí nội thất
Tay nắm cửa trong
Mạ Chrome
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ
Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Có/With
Chức năng báo vị trí cần số
Có/With
Màn hình hiển thị đa thông tin
Có (màn hình màu TFT 4.2"")
Cửa sổ trời

Ghế

Chất liệu bọc ghế
Da
Ghế trước Loại ghế
Thể thao
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng
Bộ nhớ vị trí
Không có
Chức năng thông gió
Không có
Chức năng sưởi
Không có
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Gập lưng ghế 60:40 1 chạm
Hàng ghế thứ ba
Gập 50:50 sang 2 bên 1 chạm/ One touch easy space up
Hàng ghế thứ tư
Không có/Without
Hàng ghế thứ năm
Không có/Without
Tựa tay hàng ghế sau
Có, kết hợp khay để ly

Tiện nghi

Hệ thống sạc không dây
Không có
Hộp làm mát
Có/With
Rèm che nắng kính sau
Không có
Rèm che nắng cửa sau
Không có
Hệ thống điều hòa
Tự động
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh Loại loa
Loại thường
Đầu đĩa
DVD cảm ứng 7"/7" touch screen DVD
Số loa
6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Đầu đọc thẻ
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không có
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau
Không có
Kết nối wifi
Không có
Hệ thống định vị
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Chức năng mở cửa thông minh
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có (1 chạm và chống kẹt tất cả các cửa)
Cốp điều khiển điện
Hệ thống điều khiển hành trình
Chế độ lái
Chế độ tiết kiệm và công suất cao

An ninh

Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình
Không có
Hệ thống thích nghi địa hình
Không có
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Góc trước
Không có
Góc sau
Không có

An toàn bị động

Bàn đạp phanh khẩn cấp
Có/With
Cột lái tự đổ
Có/With
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí bên hông phía sau
Không có
Túi khí đầu gối người lái
Túi khí đầu gối hành khách
Không có
Khung xe GOA
Dây đai an toàn
3 điểm ELR, 7 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

Tin tức liên quan

Ngày đăng: (10/05/2019)

Khách hàng có nhu cầu mua xe ô tô Toyota trả góp cần phải nắm 1 số thủ tục mua xe trả góp tại Toyota Phú Mỹ Hưng ngay dưới đây.

Ngày đăng: (11/05/2019)

Thu nhập bao nhiêu là hợp lý để mua xe Toyota trả góp tại Toyota Phú Mỹ Hưng là vấn đề mà rất nhiều khách hàng quan tâm.

Ngày đăng: (11/05/2019)

Nhằm giúp khách hàng có thể lựa chọn được những dòng xe ô tô Toyota chất lượng và được đảm bảo về thủ tục pháp lý khi mua trả góp tại Toyota Phú Mỹ Hưng, chúng tôi xin chia sẻ 1 số kinh nghiệm của 1 số khách hàng trong bài viết dưới đây.

Ngày đăng: (11/05/2019)

Tuy hình thức mua xe Toyota trả góp mang rất nhiều ưu điểm và phù hợp với nhu cầu, khả năng tài chính của những đối tượng khác nhau, nhưng để đảm bảo lợi ích, quyền lợi cũng như sự an toàn, khách hàng cần phải lưu ý những điều nhất định.

Ngày đăng: (11/05/2019)

Khách hàng khi mua xe Toyota trả góp tại Toyota Phú Mỹ Hưng không chỉ sở hữu được xe Toyota chính hãng, chất lượng mà còn nhận được những lợi ích vô cùng hấp dẫn từ Toyota Phú Mỹ Hưng.